TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

partire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/parˈti.re/ giọng máy của trình duyệt

partire nghĩa là rời khỏi, ra đi.

Nghĩa của partire

Động từ

  1. Rời khỏi, ra đi, đi.

Chia động từ partire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: partitoDanh động từ: partendo

Hiện tại presente

  • io parto
  • tu parti
  • lui/lei parte
  • noi partiamo
  • voi partite
  • loro partono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono partito/a
  • tu sei partito/a
  • lui/lei è partito/a
  • noi siamo partiti/e
  • voi siete partiti/e
  • loro sono partiti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io partivo
  • tu partivi
  • lui/lei partiva
  • noi partivamo
  • voi partivate
  • loro partivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io partii
  • tu partisti
  • lui/lei partì
  • noi partimmo
  • voi partiste
  • loro partirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io partirò
  • tu partirai
  • lui/lei partirà
  • noi partiremo
  • voi partirete
  • loro partiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io partirei
  • tu partiresti
  • lui/lei partirebbe
  • noi partiremmo
  • voi partireste
  • loro partirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io parta
  • che tu parta
  • che lui/lei parta
  • che noi partiamo
  • che voi partiate
  • che loro partano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io partissi
  • che tu partissi
  • che lui/lei partisse
  • che noi partissimo
  • che voi partiste
  • che loro partissero

Mệnh lệnh imperativo

  • parti! (tu)
  • parta! (lei)
  • partiamo! (noi)
  • partite! (voi)
  • partano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partire

Đồng nghĩa

Họ từ của partire

Câu ví dụ với partire

  • Dì loro che prima di partire mi chiamino. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4531414
  • Lei sta per partire. Cô ta sắp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590778
  • Noi dobbiamo partire presto. Chúng tôi phải về sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4912220
  • Sono arrivato in stazione e il treno stava per partire. Tôi đến ga thì tàu chuẩn bị đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869236
  • Devo partire ora. Tôi phải đi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #955467
  • Sta per partire. Cô ta sắp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848997
  • Dobbiamo partire presto. Chúng tôi phải về sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4912219
  • Posso partire presto? Tôi có thể về sớm được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to depart; to leave; to set forth; to get moving; to seize on (a task); to go for; to start (initiate a vehicle); to begin; to start; to jump or fly away, take off; to originate or be derived; to be emitted [with da ‘from’] (of a voice, yell, etc.); to branch out; to divide; to cut; to separate; to share, subdivide among several people

Câu hỏi thường gặp

partire nghĩa là gì?

partire (động từ) nghĩa là rời khỏi, ra đi.

Chia động từ partire ở thì hiện tại thế nào?

io parto, tu parti, lui/lei parte, noi partiamo, voi partite, loro partono. Phân từ quá khứ: partito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.