cominciare
cominciare nghĩa là bắt đầu.
Nghĩa của cominciare
Động từ
- Bắt đầu.
Chia động từ cominciare
Hiện tại presente
- io comincio
- tu cominci
- lui/lei comincia
- noi cominciamo
- voi cominciate
- loro cominciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cominciato
- tu hai cominciato
- lui/lei ha cominciato
- noi abbiamo cominciato
- voi avete cominciato
- loro hanno cominciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cominciavo
- tu cominciavi
- lui/lei cominciava
- noi cominciavamo
- voi cominciavate
- loro cominciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cominciai
- tu cominciasti
- lui/lei cominciò
- noi cominciammo
- voi cominciaste
- loro cominciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io comincerò
- tu comincerai
- lui/lei comincerà
- noi cominceremo
- voi comincerete
- loro cominceranno
Điều kiện condizionale presente
- io comincerei
- tu cominceresti
- lui/lei comincerebbe
- noi cominceremmo
- voi comincereste
- loro comincerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cominci
- che tu cominci
- che lui/lei cominci
- che noi cominciamo
- che voi cominciate
- che loro comincino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cominciassi
- che tu cominciassi
- che lui/lei cominciasse
- che noi cominciassimo
- che voi cominciaste
- che loro cominciassero
Mệnh lệnh imperativo
- comincia! (tu)
- cominci! (lei)
- cominciamo! (noi)
- cominciate! (voi)
- comincino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cominciare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với cominciare
- Ho cominciato a studiare cinese la settimana scorsa. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #4500
- George sentì il treno cominciare a muoversi. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073835
- Ci ha dato il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945362
- Lui ci diede il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945366
- Non si può cominciare la casa dal tetto. Bạn phải đi trước rồi mới chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1303364
- Lui ci ha dato il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945363
- Ci diede il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945365
- Dovresti cominciare il prima possibile. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3608430
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to begin, to start, to commence, to set about
Câu hỏi thường gặp
cominciare nghĩa là gì?
cominciare (động từ) nghĩa là bắt đầu.
Chia động từ cominciare ở thì hiện tại thế nào?
io comincio, tu cominci, lui/lei comincia, noi cominciamo, voi cominciate, loro cominciano. Phân từ quá khứ: cominciato.