TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cominciare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ko.minˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

cominciare nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của cominciare

Động từ

  1. Bắt đầu.

Chia động từ cominciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cominciatoDanh động từ: cominciando

Hiện tại presente

  • io comincio
  • tu cominci
  • lui/lei comincia
  • noi cominciamo
  • voi cominciate
  • loro cominciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cominciato
  • tu hai cominciato
  • lui/lei ha cominciato
  • noi abbiamo cominciato
  • voi avete cominciato
  • loro hanno cominciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cominciavo
  • tu cominciavi
  • lui/lei cominciava
  • noi cominciavamo
  • voi cominciavate
  • loro cominciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cominciai
  • tu cominciasti
  • lui/lei cominciò
  • noi cominciammo
  • voi cominciaste
  • loro cominciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io comincerò
  • tu comincerai
  • lui/lei comincerà
  • noi cominceremo
  • voi comincerete
  • loro cominceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io comincerei
  • tu cominceresti
  • lui/lei comincerebbe
  • noi cominceremmo
  • voi comincereste
  • loro comincerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cominci
  • che tu cominci
  • che lui/lei cominci
  • che noi cominciamo
  • che voi cominciate
  • che loro comincino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cominciassi
  • che tu cominciassi
  • che lui/lei cominciasse
  • che noi cominciassimo
  • che voi cominciaste
  • che loro cominciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • comincia! (tu)
  • cominci! (lei)
  • cominciamo! (noi)
  • cominciate! (voi)
  • comincino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cominciare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với cominciare

  • Ho cominciato a studiare cinese la settimana scorsa. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #4500
  • George sentì il treno cominciare a muoversi. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073835
  • Ci ha dato il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945362
  • Lui ci diede il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945366
  • Non si può cominciare la casa dal tetto. Bạn phải đi trước rồi mới chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1303364
  • Lui ci ha dato il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945363
  • Ci diede il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945365
  • Dovresti cominciare il prima possibile. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3608430

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to begin, to start, to commence, to set about

Câu hỏi thường gặp

cominciare nghĩa là gì?

cominciare (động từ) nghĩa là bắt đầu.

Chia động từ cominciare ở thì hiện tại thế nào?

io comincio, tu cominci, lui/lei comincia, noi cominciamo, voi cominciate, loro cominciano. Phân từ quá khứ: cominciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.