comitato
đi với mạo từ: il comitato · số nhiều: i comitati
comitato nghĩa là uỷ ban.
Nghĩa của comitato
Danh từ · giống đực
- Uỷ ban.
Câu ví dụ với comitato
- Tu sei nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901694
- Lei è nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901696
- Voi siete nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901698
- Sei nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901693
- È nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901695
- Siete nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901697
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ committee, board
Câu hỏi thường gặp
comitato nghĩa là gì?
comitato (danh từ) nghĩa là uỷ ban.
comitato là giống đực hay giống cái?
comitato là danh từ giống đực: il comitato, số nhiều i comitati.