TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comitato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.miˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il comitato · số nhiều: i comitati

comitato nghĩa là uỷ ban.

Nghĩa của comitato

Danh từ · giống đực

  1. Uỷ ban.

Câu ví dụ với comitato

  • Tu sei nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901694
  • Lei è nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901696
  • Voi siete nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901698
  • Sei nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901693
  • È nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901695
  • Siete nel comitato? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901697

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ committee, board

Câu hỏi thường gặp

comitato nghĩa là gì?

comitato (danh từ) nghĩa là uỷ ban.

comitato là giống đực hay giống cái?

comitato là danh từ giống đực: il comitato, số nhiều i comitati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.