TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

commedia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/komˈmɛ.dja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la commedia · số nhiều: le commedie

commedia nghĩa là hài kịch.

Nghĩa của commedia

Danh từ · giống cái

  1. Hài kịch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commedia

Trái nghĩa

Họ từ của commedia

Câu ví dụ với commedia

  • Tim è un grande fan della commedia satirica. Tim rất thích truyện cười mỉa mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110545

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comedy; act, sham, playacting; farce, joke, comedy

Câu hỏi thường gặp

commedia nghĩa là gì?

commedia (danh từ) nghĩa là hài kịch.

commedia là giống đực hay giống cái?

commedia là danh từ giống cái: la commedia, số nhiều le commedie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.