TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tragedia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/traˈd͡ʒɛ.dja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tragedia · số nhiều: le tragedie

tragedia nghĩa là bi kịch.

Nghĩa của tragedia

Danh từ · giống cái

  1. Bi kịch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tragedia

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tragedy

Câu hỏi thường gặp

tragedia nghĩa là gì?

tragedia (danh từ) nghĩa là bi kịch.

tragedia là giống đực hay giống cái?

tragedia là danh từ giống cái: la tragedia, số nhiều le tragedie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.