TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

traghetto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/traˈɡet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il traghetto · số nhiều: i traghetti

traghetto nghĩa là phà.

Nghĩa của traghetto

Danh từ · giống đực

  1. Phà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ferry

Câu hỏi thường gặp

traghetto nghĩa là gì?

traghetto (danh từ) nghĩa là phà.

traghetto là giống đực hay giống cái?

traghetto là danh từ giống đực: il traghetto, số nhiều i traghetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.