TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

traffico

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtraf.fi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il traffico · số nhiều: i traffici

traffico nghĩa là sự giao thông, giao thông.

Nghĩa của traffico

Danh từ · giống đực

  1. Sự giao thông, giao thông.

Họ từ của traffico

Câu ví dụ với traffico

  • Mio padre si è lamentato del rumore del traffico. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625070
  • Stamattina la città è insolitamente tranquilla; non c'è quasi traffico. Sáng nay thành phố im lạ thường; như thể không có xe cộ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13876640

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traffic; trade; activity, rush

Câu hỏi thường gặp

traffico nghĩa là gì?

traffico (danh từ) nghĩa là sự giao thông, giao thông.

traffico là giống đực hay giống cái?

traffico là danh từ giống đực: il traffico, số nhiều i traffici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.