traffico
đi với mạo từ: il traffico · số nhiều: i traffici
traffico nghĩa là sự giao thông, giao thông.
Nghĩa của traffico
Danh từ · giống đực
- Sự giao thông, giao thông.
Họ từ của traffico
Câu ví dụ với traffico
- Mio padre si è lamentato del rumore del traffico. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625070
- Stamattina la città è insolitamente tranquilla; non c'è quasi traffico. Sáng nay thành phố im lạ thường; như thể không có xe cộ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13876640
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traffic; trade; activity, rush
Câu hỏi thường gặp
traffico nghĩa là gì?
traffico (danh từ) nghĩa là sự giao thông, giao thông.
traffico là giống đực hay giống cái?
traffico là danh từ giống đực: il traffico, số nhiều i traffici.