commediante
danh từ cả hai giống
/kom.meˈdjan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la commediante · số nhiều: i commedianti
commediante nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ hài.
Nghĩa của commediante
Danh từ · cả hai giống
- Diễn viên hài, nghệ sĩ hài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comedian; sham, impostor
Câu hỏi thường gặp
commediante nghĩa là gì?
commediante (danh từ) nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ hài.
commediante là giống đực hay giống cái?
commediante là danh từ cả hai giống: il/la commediante, số nhiều i commedianti.