TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

commediante

danh từ cả hai giống
/kom.meˈdjan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la commediante · số nhiều: i commedianti

commediante nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ hài.

Nghĩa của commediante

Danh từ · cả hai giống

  1. Diễn viên hài, nghệ sĩ hài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comedian; sham, impostor

Câu hỏi thường gặp

commediante nghĩa là gì?

commediante (danh từ) nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ hài.

commediante là giống đực hay giống cái?

commediante là danh từ cả hai giống: il/la commediante, số nhiều i commedianti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.