TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iniziare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/i.nitˈt͡sja.re/ giọng máy của trình duyệt

iniziare nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của iniziare

Động từ

  1. Bắt đầu.

Chia động từ iniziare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: iniziatoDanh động từ: iniziando

Hiện tại presente

  • io inizio
  • tu inizi
  • lui/lei inizia
  • noi iniziamo
  • voi iniziate
  • loro iniziano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho iniziato
  • tu hai iniziato
  • lui/lei ha iniziato
  • noi abbiamo iniziato
  • voi avete iniziato
  • loro hanno iniziato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io iniziavo
  • tu iniziavi
  • lui/lei iniziava
  • noi iniziavamo
  • voi iniziavate
  • loro iniziavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io iniziai
  • tu iniziasti
  • lui/lei iniziò
  • noi iniziammo
  • voi iniziaste
  • loro iniziarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io inizierò
  • tu inizierai
  • lui/lei inizierà
  • noi inizieremo
  • voi inizierete
  • loro inizieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io inizierei
  • tu inizieresti
  • lui/lei inizierebbe
  • noi inizieremmo
  • voi iniziereste
  • loro inizierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io inizi
  • che tu inizi
  • che lui/lei inizi
  • che noi iniziamo
  • che voi iniziate
  • che loro inizino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io iniziassi
  • che tu iniziassi
  • che lui/lei iniziasse
  • che noi iniziassimo
  • che voi iniziaste
  • che loro iniziassero

Mệnh lệnh imperativo

  • inizia! (tu)
  • inizi! (lei)
  • iniziamo! (noi)
  • iniziate! (voi)
  • inizino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iniziare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của iniziare

Câu ví dụ với iniziare

  • Ci ha dato il segnale per iniziare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945357
  • Lui ci diede il segnale per iniziare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945360
  • Lui ci ha dato il segnale per iniziare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945358
  • Ci diede il segnale per iniziare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945359
  • Dovresti iniziare il prima possibile. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543121
  • Dovreste iniziare il prima possibile. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3608428
  • Dovrebbe iniziare il prima possibile. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3608429
  • Posso iniziare? Tôi bắt đầu được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2551185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to begin, to set about; to join, to incorporate

Câu hỏi thường gặp

iniziare nghĩa là gì?

iniziare (động từ) nghĩa là bắt đầu.

Chia động từ iniziare ở thì hiện tại thế nào?

io inizio, tu inizi, lui/lei inizia, noi iniziamo, voi iniziate, loro iniziano. Phân từ quá khứ: iniziato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.