iniezione
/i.njetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'iniezione · số nhiều: le iniezioni
iniezione nghĩa là sự tiêm, đơn ánh.
Nghĩa của iniezione
Danh từ · giống cái
- Sự tiêm.
- Đơn ánh.
- Phát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ injection
Câu hỏi thường gặp
iniezione nghĩa là gì?
iniezione (danh từ) nghĩa là sự tiêm, đơn ánh.
iniezione là giống đực hay giống cái?
iniezione là danh từ giống cái: l'iniezione, số nhiều le iniezioni.