TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iniezione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/i.njetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'iniezione · số nhiều: le iniezioni

iniezione nghĩa là sự tiêm, đơn ánh.

Nghĩa của iniezione

Danh từ · giống cái

  1. Sự tiêm.
  2. Đơn ánh.
  3. Phát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ injection

Câu hỏi thường gặp

iniezione nghĩa là gì?

iniezione (danh từ) nghĩa là sự tiêm, đơn ánh.

iniezione là giống đực hay giống cái?

iniezione là danh từ giống cái: l'iniezione, số nhiều le iniezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.