TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avviare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/av.viˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

avviare nghĩa là khởi động.

Nghĩa của avviare

Động từ

  1. Khởi động.

Chia động từ avviare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: avviatoDanh động từ: avviando

Hiện tại presente

  • io avvio
  • tu avvii
  • lui/lei avvia
  • noi avviamo
  • voi avviate
  • loro avviano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho avviato
  • tu hai avviato
  • lui/lei ha avviato
  • noi abbiamo avviato
  • voi avete avviato
  • loro hanno avviato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io avviavo
  • tu avviavi
  • lui/lei avviava
  • noi avviavamo
  • voi avviavate
  • loro avviavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io avviai
  • tu avviasti
  • lui/lei avviò
  • noi avviammo
  • voi avviaste
  • loro avviarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io avvierò
  • tu avvierai
  • lui/lei avvierà
  • noi avvieremo
  • voi avvierete
  • loro avvieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io avvierei
  • tu avvieresti
  • lui/lei avvierebbe
  • noi avvieremmo
  • voi avviereste
  • loro avvierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io avvii
  • che tu avvii
  • che lui/lei avvii
  • che noi avviamo
  • che voi avviate
  • che loro avviino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io avviassi
  • che tu avviassi
  • che lui/lei avviasse
  • che noi avviassimo
  • che voi avviaste
  • che loro avviassero

Mệnh lệnh imperativo

  • avvia! (tu)
  • avvii! (lei)
  • avviamo! (noi)
  • avviate! (voi)
  • avviino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của avviare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to send, to refer; to start, to launch

Câu hỏi thường gặp

avviare nghĩa là gì?

avviare (động từ) nghĩa là khởi động.

Chia động từ avviare ở thì hiện tại thế nào?

io avvio, tu avvii, lui/lei avvia, noi avviamo, voi avviate, loro avviano. Phân từ quá khứ: avviato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.