TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avvio

danh từ giống đực
/avˈvi.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avvio · số nhiều: gli avvii

avvio nghĩa là bắt đầu.

Cũng là một dạng biến đổi của avviare — Khởi động.

Nghĩa của avvio

Danh từ · giống đực

  1. Bắt đầu.

Họ từ của avvio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ start, beginning; startup, start, starting, prompt

Câu hỏi thường gặp

avvio nghĩa là gì?

avvio (danh từ) nghĩa là bắt đầu.

avvio là giống đực hay giống cái?

avvio là danh từ giống đực: l'avvio, số nhiều gli avvii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.