riavvio
đi với mạo từ: il riavvio · số nhiều: i riavvii
riavvio nghĩa là khởi động lại.
Nghĩa của riavvio
Danh từ · giống đực
- Khởi động lại.
Họ từ của riavvio
Câu ví dụ với riavvio
- Riavvii il suo computer. Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7974634
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reboot, rebooting; restart
Câu hỏi thường gặp
riavvio nghĩa là gì?
riavvio (danh từ) nghĩa là khởi động lại.
riavvio là giống đực hay giống cái?
riavvio là danh từ giống đực: il riavvio, số nhiều i riavvii.