TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riavvio

danh từ giống đực
/ri.avˈvi.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il riavvio · số nhiều: i riavvii

riavvio nghĩa là khởi động lại.

Nghĩa của riavvio

Danh từ · giống đực

  1. Khởi động lại.

Họ từ của riavvio

Câu ví dụ với riavvio

  • Riavvii il suo computer. Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7974634

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reboot, rebooting; restart

Câu hỏi thường gặp

riavvio nghĩa là gì?

riavvio (danh từ) nghĩa là khởi động lại.

riavvio là giống đực hay giống cái?

riavvio là danh từ giống đực: il riavvio, số nhiều i riavvii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.