TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avvicinare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/av.vi.t͡ʃiˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

avvicinare nghĩa là đưa lại gần, lại gần, đến gần.

Nghĩa của avvicinare

Động từ

  1. Đưa lại gần. (biên soạn)
  2. (avvicinarsi) lại gần, đến gần. (biên soạn)

Chia động từ avvicinare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: avvicinatoDanh động từ: avvicinando

Hiện tại presente

  • io avvicino
  • tu avvicini
  • lui/lei avvicina
  • noi avviciniamo
  • voi avvicinate
  • loro avvicinano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho avvicinato
  • tu hai avvicinato
  • lui/lei ha avvicinato
  • noi abbiamo avvicinato
  • voi avete avvicinato
  • loro hanno avvicinato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io avvicinavo
  • tu avvicinavi
  • lui/lei avvicinava
  • noi avvicinavamo
  • voi avvicinavate
  • loro avvicinavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io avvicinai
  • tu avvicinasti
  • lui/lei avvicinò
  • noi avvicinammo
  • voi avvicinaste
  • loro avvicinarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io avvicinerò
  • tu avvicinerai
  • lui/lei avvicinerà
  • noi avvicineremo
  • voi avvicinerete
  • loro avvicineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io avvicinerei
  • tu avvicineresti
  • lui/lei avvicinerebbe
  • noi avvicineremmo
  • voi avvicinereste
  • loro avvicinerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io avvicini
  • che tu avvicini
  • che lui/lei avvicini
  • che noi avviciniamo
  • che voi avviciniate
  • che loro avvicinino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io avvicinassi
  • che tu avvicinassi
  • che lui/lei avvicinasse
  • che noi avvicinassimo
  • che voi avvicinaste
  • che loro avvicinassero

Mệnh lệnh imperativo

  • avvicina! (tu)
  • avvicini! (lei)
  • avviciniamo! (noi)
  • avvicinate! (voi)
  • avvicinino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avvicinare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của avvicinare

Câu ví dụ với avvicinare

  • Il nemico non si può avvicinare. Kẻ thù không thể đến gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101813
  • Le nubi minacciose si stavano avvicinando, così siamo entrati. Mây đen kéo tới gần, nên chúng tôi đi vào trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501957

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move near, move closer, bring near; to approach, come up, accost, have to do with

Câu hỏi thường gặp

avvicinare nghĩa là gì?

avvicinare (động từ) nghĩa là đưa lại gần, lại gần, đến gần.

Chia động từ avvicinare ở thì hiện tại thế nào?

io avvicino, tu avvicini, lui/lei avvicina, noi avviciniamo, voi avvicinate, loro avvicinano. Phân từ quá khứ: avvicinato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.