TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accostare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ak.kosˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của accostare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to approach; to match

Chia động từ accostare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: accostatoDanh động từ: accostando

Hiện tại presente

  • io accosto
  • tu accosti
  • lui/lei accosta
  • noi accostiamo
  • voi accostate
  • loro accostano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho accostato
  • tu hai accostato
  • lui/lei ha accostato
  • noi abbiamo accostato
  • voi avete accostato
  • loro hanno accostato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io accostavo
  • tu accostavi
  • lui/lei accostava
  • noi accostavamo
  • voi accostavate
  • loro accostavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io accostai
  • tu accostasti
  • lui/lei accostò
  • noi accostammo
  • voi accostaste
  • loro accostarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io accosterò
  • tu accosterai
  • lui/lei accosterà
  • noi accosteremo
  • voi accosterete
  • loro accosteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io accosterei
  • tu accosteresti
  • lui/lei accosterebbe
  • noi accosteremmo
  • voi accostereste
  • loro accosterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io accosti
  • che tu accosti
  • che lui/lei accosti
  • che noi accostiamo
  • che voi accostiate
  • che loro accostino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io accostassi
  • che tu accostassi
  • che lui/lei accostasse
  • che noi accostassimo
  • che voi accostaste
  • che loro accostassero

Mệnh lệnh imperativo

  • accosta! (tu)
  • accosti! (lei)
  • accostiamo! (noi)
  • accostate! (voi)
  • accostino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ accostare ở thì hiện tại thế nào?

io accosto, tu accosti, lui/lei accosta, noi accostiamo, voi accostate, loro accostano. Phân từ quá khứ: accostato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.