TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accorgersi

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/akˈkɔr.d͡ʒer.si/ giọng máy của trình duyệt

accorgersi nghĩa là nhận thấy, nhận ra.

Nghĩa của accorgersi

Động từ

  1. Nhận thấy.
  2. Nhận ra.

Chia động từ accorgersi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: accortosiDanh động từ: accorgendosi

Hiện tại presente

  • io mi accorgo
  • tu ti accorgi
  • lui/lei si accorge
  • noi ci accorgiamo
  • voi vi accorgete
  • loro si accorgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono accortosi
  • tu sei accortosi
  • lui/lei è accortosi
  • noi siamo accortosi
  • voi siete accortosi
  • loro sono accortosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi accorgevo
  • tu ti accorgevi
  • lui/lei si accorgeva
  • noi ci accorgevamo
  • voi vi accorgevate
  • loro si accorgevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi accorsi
  • tu ti accorgesti
  • lui/lei si accorse
  • noi ci accorgemmo
  • voi vi accorgeste
  • loro si accorsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi accorgerò
  • tu ti accorgerai
  • lui/lei si accorgerà
  • noi ci accorgeremo
  • voi vi accorgerete
  • loro si accorgeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi accorgerei
  • tu ti accorgeresti
  • lui/lei si accorgerebbe
  • noi ci accorgeremmo
  • voi vi accorgereste
  • loro si accorgerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi accorga
  • che tu ti accorga
  • che lui/lei si accorga
  • che noi ci accorgiamo
  • che voi vi accorgiate
  • che loro si accorgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi accorgessi
  • che tu ti accorgessi
  • che lui/lei si accorgesse
  • che noi ci accorgessimo
  • che voi vi accorgeste
  • che loro si accorgessero

Mệnh lệnh imperativo

  • accorgiti! (tu)
  • si accorga! (lei)
  • accorgiamoci! (noi)
  • accorgetevi! (voi)
  • si accorgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accorgersi

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to notice; to realize

Câu hỏi thường gặp

accorgersi nghĩa là gì?

accorgersi (động từ) nghĩa là nhận thấy, nhận ra.

Chia động từ accorgersi ở thì hiện tại thế nào?

io mi accorgo, tu ti accorgi, lui/lei si accorge, noi ci accorgiamo, voi vi accorgete, loro si accorgono. Phân từ quá khứ: accortosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.