TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbozzare

/ab.botˈt͡sa.re/ giọng máy của trình duyệt

abbozzare nghĩa là phác thảo.

Nghĩa của abbozzare

Động từ

  1. Phác thảo.

Chia động từ abbozzare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: abbozzatoDanh động từ: abbozzando

Hiện tại presente

  • io abbozzo
  • tu abbozzi
  • lui/lei abbozza
  • noi abbozziamo
  • voi abbozzate
  • loro abbozzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho abbozzato
  • tu hai abbozzato
  • lui/lei ha abbozzato
  • noi abbiamo abbozzato
  • voi avete abbozzato
  • loro hanno abbozzato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io abbozzavo
  • tu abbozzavi
  • lui/lei abbozzava
  • noi abbozzavamo
  • voi abbozzavate
  • loro abbozzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io abbozzai
  • tu abbozzasti
  • lui/lei abbozzò
  • noi abbozzammo
  • voi abbozzaste
  • loro abbozzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io abbozzerò
  • tu abbozzerai
  • lui/lei abbozzerà
  • noi abbozzeremo
  • voi abbozzerete
  • loro abbozzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io abbozzerei
  • tu abbozzeresti
  • lui/lei abbozzerebbe
  • noi abbozzeremmo
  • voi abbozzereste
  • loro abbozzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abbozzi
  • che tu abbozzi
  • che lui/lei abbozzi
  • che noi abbozziamo
  • che voi abbozziate
  • che loro abbozzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io abbozzassi
  • che tu abbozzassi
  • che lui/lei abbozzasse
  • che noi abbozzassimo
  • che voi abbozzaste
  • che loro abbozzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • abbozza! (tu)
  • abbozzi! (lei)
  • abbozziamo! (noi)
  • abbozzate! (voi)
  • abbozzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sketch; to outline; to rough-hew (a sculpture); to grin and bear it; to stop, to stopper (a cable) (to temporarily secure under tension with a stopper, i.e. with another cable)

Câu hỏi thường gặp

abbozzare nghĩa là gì?

abbozzare (động từ) nghĩa là phác thảo.

Chia động từ abbozzare ở thì hiện tại thế nào?

io abbozzo, tu abbozzi, lui/lei abbozza, noi abbozziamo, voi abbozzate, loro abbozzano. Phân từ quá khứ: abbozzato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.