partito
đi với mạo từ: il partito · số nhiều: i partiti
partito nghĩa là chánh đảng, đảng.
Cũng là một dạng biến đổi của partire — Rời khỏi, ra đi, đi.
Nghĩa của partito
Danh từ · giống đực
- Chánh đảng, đảng.
Dạng từ của partito
| Giống cái | partita |
| Giống cái số nhiều | partite |
Họ từ của partito
Câu ví dụ với partito
- Lui è partito per Londra l'altro ieri. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589571
- Lui è partito per Londra ieri l'altro. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3238491
- È partito per Londra ieri l'altro. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425881
- È partito per Londra l'altro ieri. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589569
- La polizia governativa fu criticata dal partito di opposizione. Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1214955
- Tom è partito a mezzanotte. Tom rời đi sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480447
- Tom è partito. Tom đã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190664
- Speravamo di riuscire a vincere la partita. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073663
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ party per pale; divided into two equal parts vertically
- Danh từ party, political party (political group); resolution, decision (resolution); match, catch (possible wife or husband)
Câu hỏi thường gặp
partito nghĩa là gì?
partito (danh từ) nghĩa là chánh đảng, đảng.
partito là giống đực hay giống cái?
partito là danh từ giống đực: il partito, số nhiều i partiti.