TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

partito

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/parˈti.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il partito · số nhiều: i partiti

partito nghĩa là chánh đảng, đảng.

Cũng là một dạng biến đổi của partire — Rời khỏi, ra đi, đi.

Nghĩa của partito

Danh từ · giống đực

  1. Chánh đảng, đảng.

Dạng từ của partito

Giống cáipartita
Giống cái số nhiềupartite

Họ từ của partito

Câu ví dụ với partito

  • Lui è partito per Londra l'altro ieri. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589571
  • Lui è partito per Londra ieri l'altro. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3238491
  • È partito per Londra ieri l'altro. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425881
  • È partito per Londra l'altro ieri. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589569
  • La polizia governativa fu criticata dal partito di opposizione. Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1214955
  • Tom è partito a mezzanotte. Tom rời đi sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480447
  • Tom è partito. Tom đã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190664
  • Speravamo di riuscire a vincere la partita. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073663

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ party per pale; divided into two equal parts vertically
  • Danh từ party, political party (political group); resolution, decision (resolution); match, catch (possible wife or husband)

Câu hỏi thường gặp

partito nghĩa là gì?

partito (danh từ) nghĩa là chánh đảng, đảng.

partito là giống đực hay giống cái?

partito là danh từ giống đực: il partito, số nhiều i partiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.