TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

partita

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/parˈti.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la partita · số nhiều: le partite

partita nghĩa là trận đấu, trận cầu, thi đấu.

Cũng là một dạng biến đổi của partito — Chánh đảng, đảng.

Nghĩa của partita

Danh từ · giống cái

  1. Trận đấu, trận cầu.
  2. Thi đấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partita

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với partita

  • Speravamo di riuscire a vincere la partita. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073663
  • La partita della scorsa notte era emozionante. Trò chơi tối hôm qua rất hào hứng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700504
  • Noi speravamo di riuscire a vincere la partita. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4107389
  • La partita è finita. Trò chơi đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657078
  • Inizia la partita. Bắt đầu trò chơi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12929881
  • Comincia la partita. Bắt đầu trò chơi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12929882
  • Inizi la partita. Bắt đầu trò chơi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12929883
  • Cominci la partita. Bắt đầu trò chơi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12929884

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ match, game; lot, parcel, batch, stock; entry, item

Câu hỏi thường gặp

partita nghĩa là gì?

partita (danh từ) nghĩa là trận đấu, trận cầu, thi đấu.

partita là giống đực hay giống cái?

partita là danh từ giống cái: la partita, số nhiều le partite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.