TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tagliare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/taʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt

tagliare nghĩa là cắt.

Nghĩa của tagliare

Động từ

  1. Cắt.

Chia động từ tagliare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: tagliatoDanh động từ: tagliando

Hiện tại presente

  • io taglio
  • tu tagli
  • lui/lei taglia
  • noi tagliamo
  • voi tagliate
  • loro tagliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tagliato
  • tu hai tagliato
  • lui/lei ha tagliato
  • noi abbiamo tagliato
  • voi avete tagliato
  • loro hanno tagliato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io tagliavo
  • tu tagliavi
  • lui/lei tagliava
  • noi tagliavamo
  • voi tagliavate
  • loro tagliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tagliai
  • tu tagliasti
  • lui/lei tagliò
  • noi tagliammo
  • voi tagliaste
  • loro tagliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io taglierò
  • tu taglierai
  • lui/lei taglierà
  • noi taglieremo
  • voi taglierete
  • loro taglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io taglierei
  • tu taglieresti
  • lui/lei taglierebbe
  • noi taglieremmo
  • voi tagliereste
  • loro taglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tagli
  • che tu tagli
  • che lui/lei tagli
  • che noi tagliamo
  • che voi tagliate
  • che loro taglino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io tagliassi
  • che tu tagliassi
  • che lui/lei tagliasse
  • che noi tagliassimo
  • che voi tagliaste
  • che loro tagliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • taglia! (tu)
  • tagli! (lei)
  • tagliamo! (noi)
  • tagliate! (voi)
  • taglino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của tagliare

Câu ví dụ với tagliare

  • Prestami qualcosa per tagliare questa corda. Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.Tatoeba #1765008
  • Mia madre tagliò il formaggio con un coltello. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020767
  • Mia madre ha tagliato il formaggio con un coltello. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020766
  • Si tagli le unghie. Cắt móng tay đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939449
  • Le tue parole tagliano più profondamente di quanto ti renda conto. Những câu chữ của bạn khắc sâu hơn những gì bạn vẫn nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13580555

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cut, to slash; to spike (to add a small amount of one substance to another); to cleave (to break a single crystal such as a gemstone); to crop (a photo, etc.)

Câu hỏi thường gặp

tagliare nghĩa là gì?

tagliare (động từ) nghĩa là cắt.

Chia động từ tagliare ở thì hiện tại thế nào?

io taglio, tu tagli, lui/lei taglia, noi tagliamo, voi tagliate, loro tagliano. Phân từ quá khứ: tagliato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.