TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

taglia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la taglia · số nhiều: le taglie

taglia nghĩa là kích thước, cỡ, số.

Cũng là một dạng biến đổi của tagliare — Cắt.

Nghĩa của taglia

Danh từ · giống cái

  1. Kích thước.
  2. Cỡ, số.
  3. Thưởng kim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ size (of clothes, etc.); size or dimensions (of an animal); dresswear; a reward for catching a criminal; head money; a heavy tax that lines the pockets of bureaucrats rather than routing that money into public services; a due (membership fee) for a militia; a heavy tribute imposed on the defeated country in a war, geopolitical dispute, etc.; bail for a prisoner of war

Câu hỏi thường gặp

taglia nghĩa là gì?

taglia (danh từ) nghĩa là kích thước, cỡ, số.

taglia là giống đực hay giống cái?

taglia là danh từ giống cái: la taglia, số nhiều le taglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.