TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tagliatella

danh từ giống cái
/taʎ.ʎaˈtɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tagliatella · số nhiều: le tagliatelle

tagliatella nghĩa là bánh, bún.

Nghĩa của tagliatella

Danh từ · giống cái

  1. Bánh, bún, mì, mì dẹt, miến.

Câu ví dụ với tagliatella

  • A me piacciono le tagliatelle. Tôi thích mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13772721
  • Mi piacciono le tagliatelle. Tôi thích mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13772719

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tagliatelle (pasta)

Câu hỏi thường gặp

tagliatella nghĩa là gì?

tagliatella (danh từ) nghĩa là bánh, bún.

tagliatella là giống đực hay giống cái?

tagliatella là danh từ giống cái: la tagliatella, số nhiều le tagliatelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.