TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

taglierino

danh từ giống đực
/taʎ.ʎeˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il taglierino · số nhiều: i taglierini

taglierino nghĩa là dao rọc giấy, bánh, bún.

Nghĩa của taglierino

Danh từ · giống đực

  1. Dao rọc giấy.
  2. Bánh, bún, mì, mì dẹt, miến.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taglierino

Đồng nghĩa

Họ từ của taglierino

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ taglierini, tagliolini (pasta thinner than tagliatelle); small cutting board; utility knife, box cutter, Stanley knife (tool used to cut)

Câu hỏi thường gặp

taglierino nghĩa là gì?

taglierino (danh từ) nghĩa là dao rọc giấy, bánh, bún.

taglierino là giống đực hay giống cái?

taglierino là danh từ giống đực: il taglierino, số nhiều i taglierini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.