taglierino
danh từ giống đực
/taʎ.ʎeˈri.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il taglierino · số nhiều: i taglierini
taglierino nghĩa là dao rọc giấy, bánh, bún.
Nghĩa của taglierino
Danh từ · giống đực
- Dao rọc giấy.
- Bánh, bún, mì, mì dẹt, miến.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taglierino
Đồng nghĩa
Họ từ của taglierino
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taglierini, tagliolini (pasta thinner than tagliatelle); small cutting board; utility knife, box cutter, Stanley knife (tool used to cut)
Câu hỏi thường gặp
taglierino nghĩa là gì?
taglierino (danh từ) nghĩa là dao rọc giấy, bánh, bún.
taglierino là giống đực hay giống cái?
taglierino là danh từ giống đực: il taglierino, số nhiều i taglierini.