cutter
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cutter
cutter nghĩa là dao rọc giấy.
Nghĩa của cutter
Danh từ · giống đực
- Dao rọc giấy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cutter
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ utility knife, box cutter, Stanley knife (tool used to cut); cutter (vessel)
Câu hỏi thường gặp
cutter nghĩa là gì?
cutter (danh từ) nghĩa là dao rọc giấy.
cutter là giống đực hay giống cái?
cutter là danh từ giống đực: il cutter.