TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ripartire

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ri.parˈti.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ripartire

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to leave again; to start again; to divide up; to share out, to distribute

Chia động từ ripartire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: ripartitoDanh động từ: ripartendo

Hiện tại presente

  • io riparto
  • tu riparti
  • lui/lei riparte
  • noi ripartiamo
  • voi ripartite
  • loro ripartono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono ripartito/a
  • tu sei ripartito/a
  • lui/lei è ripartito/a
  • noi siamo ripartiti/e
  • voi siete ripartiti/e
  • loro sono ripartiti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ripartivo
  • tu ripartivi
  • lui/lei ripartiva
  • noi ripartivamo
  • voi ripartivate
  • loro ripartivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ripartii
  • tu ripartisti
  • lui/lei ripartì
  • noi ripartimmo
  • voi ripartiste
  • loro ripartirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ripartirò
  • tu ripartirai
  • lui/lei ripartirà
  • noi ripartiremo
  • voi ripartirete
  • loro ripartiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ripartirei
  • tu ripartiresti
  • lui/lei ripartirebbe
  • noi ripartiremmo
  • voi ripartireste
  • loro ripartirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riparta
  • che tu riparta
  • che lui/lei riparta
  • che noi ripartiamo
  • che voi ripartiate
  • che loro ripartano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ripartissi
  • che tu ripartissi
  • che lui/lei ripartisse
  • che noi ripartissimo
  • che voi ripartiste
  • che loro ripartissero

Mệnh lệnh imperativo

  • riparti! (tu)
  • riparta! (lei)
  • ripartiamo! (noi)
  • ripartite! (voi)
  • ripartano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ ripartire ở thì hiện tại thế nào?

io riparto, tu riparti, lui/lei riparte, noi ripartiamo, voi ripartite, loro ripartono. Phân từ quá khứ: ripartito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.