TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ripensare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ri.penˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

ripensare nghĩa là nghĩ lại.

Nghĩa của ripensare

Động từ

  1. Nghĩ lại.

Chia động từ ripensare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ripensatoDanh động từ: ripensando

Hiện tại presente

  • io ripenso
  • tu ripensi
  • lui/lei ripensa
  • noi ripensiamo
  • voi ripensate
  • loro ripensano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ripensato
  • tu hai ripensato
  • lui/lei ha ripensato
  • noi abbiamo ripensato
  • voi avete ripensato
  • loro hanno ripensato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ripensavo
  • tu ripensavi
  • lui/lei ripensava
  • noi ripensavamo
  • voi ripensavate
  • loro ripensavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ripensai
  • tu ripensasti
  • lui/lei ripensò
  • noi ripensammo
  • voi ripensaste
  • loro ripensarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ripenserò
  • tu ripenserai
  • lui/lei ripenserà
  • noi ripenseremo
  • voi ripenserete
  • loro ripenseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ripenserei
  • tu ripenseresti
  • lui/lei ripenserebbe
  • noi ripenseremmo
  • voi ripensereste
  • loro ripenserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ripensi
  • che tu ripensi
  • che lui/lei ripensi
  • che noi ripensiamo
  • che voi ripensiate
  • che loro ripensino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ripensassi
  • che tu ripensassi
  • che lui/lei ripensasse
  • che noi ripensassimo
  • che voi ripensaste
  • che loro ripensassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ripensa! (tu)
  • ripensi! (lei)
  • ripensiamo! (noi)
  • ripensate! (voi)
  • ripensino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với ripensare

  • Non posso fare a meno di ripensare a quella scena nel film. Tôi không thể không nghĩ tới cái cảnh đó trong bộ phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892468

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to think again, to rethink, to reconsider; to ponder, to think over; to change one's mind; to think back, to recall

Câu hỏi thường gặp

ripensare nghĩa là gì?

ripensare (động từ) nghĩa là nghĩ lại.

Chia động từ ripensare ở thì hiện tại thế nào?

io ripenso, tu ripensi, lui/lei ripensa, noi ripensiamo, voi ripensate, loro ripensano. Phân từ quá khứ: ripensato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.