TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

partigiano

danh từ giống đực
/par.tiˈd͡ʒa.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il partigiano · số nhiều: i partigiani

partigiano nghĩa là du kích.

Nghĩa của partigiano

Danh từ · giống đực

  1. Du kích.

Dạng từ của partigiano

Giống cáipartigiana
Giống cái số nhiềupartigiane

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partigiano

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ partisan (adherent to a party or faction); Guelph (member of a medieval Italian faction that supported the Pope); ally; a member of a resistance movement against an occupying army; guerrilla war; a member of a resistance movement against the German occupation in World War II; a partigiano (member of the anti-fascist Italian resistance movement); supporter
  • Tính từ partisan (adherent to a party or faction); biased, partial; coming from allies; allied; of or pertaining to a resistance movement; resistance (attributive); of or pertaining to the Italian resistance movement; zealously defending

Câu hỏi thường gặp

partigiano nghĩa là gì?

partigiano (danh từ) nghĩa là du kích.

partigiano là giống đực hay giống cái?

partigiano là danh từ giống đực: il partigiano, số nhiều i partigiani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.