TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tifoso

danh từ giống đực
/tiˈfo.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tifoso · số nhiều: i tifosi

tifoso nghĩa là người hâm mộ.

Nghĩa của tifoso

Danh từ · giống đực

  1. Người hâm mộ.

Dạng từ của tifoso

Giống cáitifosa
Giống cái số nhiềutifose
So sánh nhấttifosissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fan; typhous, typhoid
  • Danh từ fan (of a sports club etc.)

Câu hỏi thường gặp

tifoso nghĩa là gì?

tifoso (danh từ) nghĩa là người hâm mộ.

tifoso là giống đực hay giống cái?

tifoso là danh từ giống đực: il tifoso, số nhiều i tifosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.