tifoso
danh từ giống đực
/tiˈfo.zo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tifoso · số nhiều: i tifosi
tifoso nghĩa là người hâm mộ.
Nghĩa của tifoso
Danh từ · giống đực
- Người hâm mộ.
Dạng từ của tifoso
| Giống cái | tifosa |
| Giống cái số nhiều | tifose |
| So sánh nhất | tifosissimo |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fan; typhous, typhoid
- Danh từ fan (of a sports club etc.)
Câu hỏi thường gặp
tifoso nghĩa là gì?
tifoso (danh từ) nghĩa là người hâm mộ.
tifoso là giống đực hay giống cái?
tifoso là danh từ giống đực: il tifoso, số nhiều i tifosi.