tifo
đi với mạo từ: il tifo · số nhiều: i tifi
tifo nghĩa là người hâm mộ.
Nghĩa của tifo
Danh từ · giống đực
- Người hâm mộ.
Họ từ của tifo
Câu ví dụ với tifo
- Per quale squadra tifi? Bạn ủng hộ đội nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6890803
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ typhus; (excessive) enthusiasm; hence fan
Câu hỏi thường gặp
tifo nghĩa là gì?
tifo (danh từ) nghĩa là người hâm mộ.
tifo là giống đực hay giống cái?
tifo là danh từ giống đực: il tifo, số nhiều i tifi.