TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tiepido

/ˈtjɛ.pi.do/ giọng máy của trình duyệt

tiepido nghĩa là thờ ơ, lãnh đạm, ấm, âm ấm.

Nghĩa của tiepido

Tính từ

  1. Thờ ơ, lãnh đạm, hờ hững.
  2. Ấm, âm ấm.

Dạng từ của tiepido

Giống cái số íttiepida
Giống đực số nhiềutiepidi
Giống cái số nhiềutiepide
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tepid, lukewarm; half-hearted

Câu hỏi thường gặp

tiepido nghĩa là gì?

tiepido (tính từ) nghĩa là thờ ơ, lãnh đạm, ấm, âm ấm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.