tigre
đi với mạo từ: la tigre · số nhiều: le tigri
tigre nghĩa là hổ, cọp, hổ cái, cọp cái.
Nghĩa của tigre
Danh từ · giống cái
- Hổ, cọp, khái, kễnh, hùm.
- Hổ cái, cọp cái.
Cụm từ, thành ngữ với tigre
- squalo tigre — Cá mập báo, cá mập hổ.
Câu ví dụ với tigre
- Questa non è una tigre. Đó không phải là một con hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1739146
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tiger (male or female)
Câu hỏi thường gặp
tigre nghĩa là gì?
tigre (danh từ) nghĩa là hổ, cọp, hổ cái, cọp cái.
tigre là giống đực hay giống cái?
tigre là danh từ giống cái: la tigre, số nhiều le tigri.