difesa civile
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la difesa civile · số nhiều: le difese civili
difesa civile nghĩa là phòng thủ dân sự.
Nghĩa của difesa civile
Danh từ · giống cái
- Phòng thủ dân sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civil defence/civil defense
Câu hỏi thường gặp
difesa civile nghĩa là gì?
difesa civile (danh từ) nghĩa là phòng thủ dân sự.
difesa civile là giống đực hay giống cái?
difesa civile là danh từ giống cái: la difesa civile, số nhiều le difese civili.