TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

difesa civile

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la difesa civile · số nhiều: le difese civili

difesa civile nghĩa là phòng thủ dân sự.

Nghĩa của difesa civile

Danh từ · giống cái

  1. Phòng thủ dân sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ civil defence/civil defense

Câu hỏi thường gặp

difesa civile nghĩa là gì?

difesa civile (danh từ) nghĩa là phòng thủ dân sự.

difesa civile là giống đực hay giống cái?

difesa civile là danh từ giống cái: la difesa civile, số nhiều le difese civili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.