codice civile
danh từ giống đực
/ˈkɔ.di.t͡ʃe t͡ʃiˈvi.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il codice civile
codice civile nghĩa là bộ luật dân sự.
Nghĩa của codice civile
Danh từ · giống đực
- Bộ luật dân sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the civil code. Unless specified, usually referring to the Italian one.
Câu hỏi thường gặp
codice civile nghĩa là gì?
codice civile (danh từ) nghĩa là bộ luật dân sự.
codice civile là giống đực hay giống cái?
codice civile là danh từ giống đực: il codice civile.