TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diritto civile

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diritto civile · số nhiều: i diritti civili

diritto civile nghĩa là dân luật, luật dân sự.

Nghĩa của diritto civile

Danh từ · giống đực

  1. Dân luật, luật dân sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ civil law

Câu hỏi thường gặp

diritto civile nghĩa là gì?

diritto civile (danh từ) nghĩa là dân luật, luật dân sự.

diritto civile là giống đực hay giống cái?

diritto civile là danh từ giống đực: il diritto civile, số nhiều i diritti civili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.