diritto civile
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il diritto civile · số nhiều: i diritti civili
diritto civile nghĩa là dân luật, luật dân sự.
Nghĩa của diritto civile
Danh từ · giống đực
- Dân luật, luật dân sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civil law
Câu hỏi thường gặp
diritto civile nghĩa là gì?
diritto civile (danh từ) nghĩa là dân luật, luật dân sự.
diritto civile là giống đực hay giống cái?
diritto civile là danh từ giống đực: il diritto civile, số nhiều i diritti civili.