sviluppo
đi với mạo từ: lo sviluppo · số nhiều: gli sviluppi
sviluppo nghĩa là sự phát triển, quá trình phát triển.
Nghĩa của sviluppo
Danh từ · giống đực
- Sự phát triển, quá trình phát triển.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sviluppo
Đồng nghĩa
Họ từ của sviluppo
Câu ví dụ với sviluppo
- L'industrializzazione ha avuto un grande impatto sullo sviluppo del Giappone. Công nghiệp hóa đã có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của Nhật Bản.Tatoeba #1762782
- Io investo tempo nello sviluppo personale. Tôi dành thời gian để phát triển bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675579
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ development, growth, strengthening, expansion; net; expansion
Câu hỏi thường gặp
sviluppo nghĩa là gì?
sviluppo (danh từ) nghĩa là sự phát triển, quá trình phát triển.
sviluppo là giống đực hay giống cái?
sviluppo là danh từ giống đực: lo sviluppo, số nhiều gli sviluppi.