TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

potenziamento

danh từ giống đực
/po.ten.t͡sjaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il potenziamento · số nhiều: i potenziamenti

potenziamento nghĩa là sự phát triển, quá trình phát triển.

Nghĩa của potenziamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự phát triển, quá trình phát triển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ development, expansion; strengthening; potentiation, potentialization

Câu hỏi thường gặp

potenziamento nghĩa là gì?

potenziamento (danh từ) nghĩa là sự phát triển, quá trình phát triển.

potenziamento là giống đực hay giống cái?

potenziamento là danh từ giống đực: il potenziamento, số nhiều i potenziamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.