potenziamento
danh từ giống đực
/po.ten.t͡sjaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il potenziamento · số nhiều: i potenziamenti
potenziamento nghĩa là sự phát triển, quá trình phát triển.
Nghĩa của potenziamento
Danh từ · giống đực
- Sự phát triển, quá trình phát triển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ development, expansion; strengthening; potentiation, potentialization
Câu hỏi thường gặp
potenziamento nghĩa là gì?
potenziamento (danh từ) nghĩa là sự phát triển, quá trình phát triển.
potenziamento là giống đực hay giống cái?
potenziamento là danh từ giống đực: il potenziamento, số nhiều i potenziamenti.