cartellone
danh từ giống đực
/kar.telˈlo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cartellone · số nhiều: i cartelloni
cartellone nghĩa là tranh cổ động, áp phích, bích chương.
Nghĩa của cartellone
Danh từ · giống đực
- Tranh cổ động, áp phích, bích chương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartellone
Đồng nghĩa
Họ từ của cartellone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poster, bill, billboard, placard; playbill, programme/program, bill
Câu hỏi thường gặp
cartellone nghĩa là gì?
cartellone (danh từ) nghĩa là tranh cổ động, áp phích, bích chương.
cartellone là giống đực hay giống cái?
cartellone là danh từ giống đực: il cartellone, số nhiều i cartelloni.