TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cartina

danh từ giống cái
/karˈti.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cartina · số nhiều: le cartine

cartina nghĩa là bản đồ, địa đồ.

Nghĩa của cartina

Danh từ · giống cái

  1. Bản đồ, địa đồ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartina

Đồng nghĩa

Họ từ của cartina

Cụm từ, thành ngữ với cartina

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of carta; a map or a small map; a cigarette paper, rolling paper

Câu hỏi thường gặp

cartina nghĩa là gì?

cartina (danh từ) nghĩa là bản đồ, địa đồ.

cartina là giống đực hay giống cái?

cartina là danh từ giống cái: la cartina, số nhiều le cartine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.