cartina
danh từ giống cái
/karˈti.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cartina · số nhiều: le cartine
cartina nghĩa là bản đồ, địa đồ.
Nghĩa của cartina
Danh từ · giống cái
- Bản đồ, địa đồ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartina
Đồng nghĩa
Họ từ của cartina
Cụm từ, thành ngữ với cartina
- cartina tornasole — Giấy quỳ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diminutive of carta; a map or a small map; a cigarette paper, rolling paper
Câu hỏi thường gặp
cartina nghĩa là gì?
cartina (danh từ) nghĩa là bản đồ, địa đồ.
cartina là giống đực hay giống cái?
cartina là danh từ giống cái: la cartina, số nhiều le cartine.