applicazione
/ap.pli.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'applicazione · số nhiều: le applicazioni
applicazione nghĩa là ứng dụng, áp dụng.
Nghĩa của applicazione
Danh từ · giống cái
- Ứng dụng, áp dụng.
Họ từ của applicazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ application (something applied to a surface, and in computing); employment; enforcement; diligence
Câu hỏi thường gặp
applicazione nghĩa là gì?
applicazione (danh từ) nghĩa là ứng dụng, áp dụng.
applicazione là giống đực hay giống cái?
applicazione là danh từ giống cái: l'applicazione, số nhiều le applicazioni.