TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

applicazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ap.pli.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'applicazione · số nhiều: le applicazioni

applicazione nghĩa là ứng dụng, áp dụng.

Nghĩa của applicazione

Danh từ · giống cái

  1. Ứng dụng, áp dụng.

Họ từ của applicazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ application (something applied to a surface, and in computing); employment; enforcement; diligence

Câu hỏi thường gặp

applicazione nghĩa là gì?

applicazione (danh từ) nghĩa là ứng dụng, áp dụng.

applicazione là giống đực hay giống cái?

applicazione là danh từ giống cái: l'applicazione, số nhiều le applicazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.