TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

applicare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ap.pliˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

applicare nghĩa là áp dụng.

Nghĩa của applicare

Động từ

  1. Áp dụng.

Chia động từ applicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: applicatoDanh động từ: applicando

Hiện tại presente

  • io applico
  • tu applichi
  • lui/lei applica
  • noi applichiamo
  • voi applicate
  • loro applicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho applicato
  • tu hai applicato
  • lui/lei ha applicato
  • noi abbiamo applicato
  • voi avete applicato
  • loro hanno applicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io applicavo
  • tu applicavi
  • lui/lei applicava
  • noi applicavamo
  • voi applicavate
  • loro applicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io applicai
  • tu applicasti
  • lui/lei applicò
  • noi applicammo
  • voi applicaste
  • loro applicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io applicherò
  • tu applicherai
  • lui/lei applicherà
  • noi applicheremo
  • voi applicherete
  • loro applicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io applicherei
  • tu applicheresti
  • lui/lei applicherebbe
  • noi applicheremmo
  • voi applichereste
  • loro applicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io applichi
  • che tu applichi
  • che lui/lei applichi
  • che noi applichiamo
  • che voi applichiate
  • che loro applichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io applicassi
  • che tu applicassi
  • che lui/lei applicasse
  • che noi applicassimo
  • che voi applicaste
  • che loro applicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • applica! (tu)
  • applichi! (lei)
  • applichiamo! (noi)
  • applicate! (voi)
  • applichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với applicare

Đồng nghĩa

Họ từ của applicare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to apply, to put, to stick, to spread; to impose, to enforce

Câu hỏi thường gặp

applicare nghĩa là gì?

applicare (động từ) nghĩa là áp dụng.

Chia động từ applicare ở thì hiện tại thế nào?

io applico, tu applichi, lui/lei applica, noi applichiamo, voi applicate, loro applicano. Phân từ quá khứ: applicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.