TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

applauso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/apˈplaw.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'applauso · số nhiều: gli applausi

applauso nghĩa là vỗ tay, pháo tay.

Nghĩa của applauso

Danh từ · giống đực

  1. Vỗ tay.
  2. Pháo tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ applause (act of applauding); ovation

Câu hỏi thường gặp

applauso nghĩa là gì?

applauso (danh từ) nghĩa là vỗ tay, pháo tay.

applauso là giống đực hay giống cái?

applauso là danh từ giống đực: l'applauso, số nhiều gli applausi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.