TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

applaudire

/ap.plawˈdi.re/ giọng máy của trình duyệt

applaudire nghĩa là vỗ tay.

Nghĩa của applaudire

Động từ

  1. Vỗ tay.

Chia động từ applaudire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: applauditoDanh động từ: applaudendo

Hiện tại presente

  • io applaudo
  • tu applaudi
  • lui/lei applaude
  • noi applaudiamo
  • voi applaudite
  • loro applaudono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho applaudito
  • tu hai applaudito
  • lui/lei ha applaudito
  • noi abbiamo applaudito
  • voi avete applaudito
  • loro hanno applaudito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io applaudivo
  • tu applaudivi
  • lui/lei applaudiva
  • noi applaudivamo
  • voi applaudivate
  • loro applaudivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io applaudii
  • tu applaudisti
  • lui/lei applaudì
  • noi applaudimmo
  • voi applaudiste
  • loro applaudirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io applaudirò
  • tu applaudirai
  • lui/lei applaudirà
  • noi applaudiremo
  • voi applaudirete
  • loro applaudiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io applaudirei
  • tu applaudiresti
  • lui/lei applaudirebbe
  • noi applaudiremmo
  • voi applaudireste
  • loro applaudirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io applauda
  • che tu applauda
  • che lui/lei applauda
  • che noi applaudiamo
  • che voi applaudiate
  • che loro applaudano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io applaudissi
  • che tu applaudissi
  • che lui/lei applaudisse
  • che noi applaudissimo
  • che voi applaudiste
  • che loro applaudissero

Mệnh lệnh imperativo

  • applaudi! (tu)
  • applauda! (lei)
  • applaudiamo! (noi)
  • applaudite! (voi)
  • applaudano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với applaudire

  • Tom ha applaudito. Tom đã vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3022810
  • Ho applaudito. Tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401868
  • Tom applaudì. Tom đã vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3022811
  • Abbiamo applaudito. Chúng tôi vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8241349

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to applaud or clap

Câu hỏi thường gặp

applaudire nghĩa là gì?

applaudire (động từ) nghĩa là vỗ tay.

Chia động từ applaudire ở thì hiện tại thế nào?

io applaudo, tu applaudi, lui/lei applaude, noi applaudiamo, voi applaudite, loro applaudono. Phân từ quá khứ: applaudito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.