internato
danh từ giống đực
/in.terˈna.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'internato · số nhiều: gli internati
internato nghĩa là trường nội trú.
Nghĩa của internato
Danh từ · giống đực
- Trường nội trú.
Dạng từ của internato
| Giống cái | internata |
| Giống cái số nhiều | internate |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ interned; confined (in an institution)
- Danh từ internee; inmate, insider (in an institution); internship; boarding school
Câu hỏi thường gặp
internato nghĩa là gì?
internato (danh từ) nghĩa là trường nội trú.
internato là giống đực hay giống cái?
internato là danh từ giống đực: l'internato, số nhiều gli internati.