TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

internato

danh từ giống đực
/in.terˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'internato · số nhiều: gli internati

internato nghĩa là trường nội trú.

Nghĩa của internato

Danh từ · giống đực

  1. Trường nội trú.

Dạng từ của internato

Giống cáiinternata
Giống cái số nhiềuinternate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ interned; confined (in an institution)
  • Danh từ internee; inmate, insider (in an institution); internship; boarding school

Câu hỏi thường gặp

internato nghĩa là gì?

internato (danh từ) nghĩa là trường nội trú.

internato là giống đực hay giống cái?

internato là danh từ giống đực: l'internato, số nhiều gli internati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.