TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

totale

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/toˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il totale · số nhiều: i totali

totale nghĩa là tổng, tổng cộng, toàn bộ, cả.

Nghĩa của totale

Danh từ · giống đực

  1. Tổng, tổng cộng.

Tính từ

  1. Tổng cộng, toàn bộ.
  2. Cả, tất cả.

Họ từ của totale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ total; absolute, unconditional, implicit
  • Danh từ total; a type of film shot in which all of an environment (interior or exterior) is visible; general anaesthetic

Câu hỏi thường gặp

totale nghĩa là gì?

totale (danh từ, tính từ) nghĩa là tổng, tổng cộng, toàn bộ, cả.

totale là giống đực hay giống cái?

totale là danh từ giống đực: il totale, số nhiều i totali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.