raggiungere
raggiungere nghĩa là với.
Nghĩa của raggiungere
Động từ
- Với.
Chia động từ raggiungere
Hiện tại presente
- io raggiungo
- tu raggiungi
- lui/lei raggiunge
- noi raggiungiamo
- voi raggiungete
- loro raggiungono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho raggiunto
- tu hai raggiunto
- lui/lei ha raggiunto
- noi abbiamo raggiunto
- voi avete raggiunto
- loro hanno raggiunto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io raggiungevo
- tu raggiungevi
- lui/lei raggiungeva
- noi raggiungevamo
- voi raggiungevate
- loro raggiungevano
Quá khứ xa passato remoto
- io raggiunsi
- tu raggiungesti
- lui/lei raggiunse
- noi raggiungemmo
- voi raggiungeste
- loro raggiunsero
Tương lai đơn futuro semplice
- io raggiungerò
- tu raggiungerai
- lui/lei raggiungerà
- noi raggiungeremo
- voi raggiungerete
- loro raggiungeranno
Điều kiện condizionale presente
- io raggiungerei
- tu raggiungeresti
- lui/lei raggiungerebbe
- noi raggiungeremmo
- voi raggiungereste
- loro raggiungerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io raggiunga
- che tu raggiunga
- che lui/lei raggiunga
- che noi raggiungiamo
- che voi raggiungiate
- che loro raggiungano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io raggiungessi
- che tu raggiungessi
- che lui/lei raggiungesse
- che noi raggiungessimo
- che voi raggiungeste
- che loro raggiungessero
Mệnh lệnh imperativo
- raggiungi! (tu)
- raggiunga! (lei)
- raggiungiamo! (noi)
- raggiungete! (voi)
- raggiungano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raggiungere
Đồng nghĩa
Họ từ của raggiungere
Câu ví dụ với raggiungere
- Un giorno gli uomini raggiunsero il suo villaggio. Một ngày nọ, những người đàn ông đó đã tới làng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885784
- Noi abbiamo raggiunto il nostro obiettivo. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3876340
- Abbiamo raggiunto il nostro obiettivo. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3876339
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to reach, arrive at, get to, touch; to reach, catch up, join; to attain, gain, achieve
Câu hỏi thường gặp
raggiungere nghĩa là gì?
raggiungere (động từ) nghĩa là với.
Chia động từ raggiungere ở thì hiện tại thế nào?
io raggiungo, tu raggiungi, lui/lei raggiunge, noi raggiungiamo, voi raggiungete, loro raggiungono. Phân từ quá khứ: raggiunto.