TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

raggiungere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/radˈd͡ʒun.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

raggiungere nghĩa là với.

Nghĩa của raggiungere

Động từ

  1. Với.

Chia động từ raggiungere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: raggiuntoDanh động từ: raggiungendo

Hiện tại presente

  • io raggiungo
  • tu raggiungi
  • lui/lei raggiunge
  • noi raggiungiamo
  • voi raggiungete
  • loro raggiungono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho raggiunto
  • tu hai raggiunto
  • lui/lei ha raggiunto
  • noi abbiamo raggiunto
  • voi avete raggiunto
  • loro hanno raggiunto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io raggiungevo
  • tu raggiungevi
  • lui/lei raggiungeva
  • noi raggiungevamo
  • voi raggiungevate
  • loro raggiungevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io raggiunsi
  • tu raggiungesti
  • lui/lei raggiunse
  • noi raggiungemmo
  • voi raggiungeste
  • loro raggiunsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io raggiungerò
  • tu raggiungerai
  • lui/lei raggiungerà
  • noi raggiungeremo
  • voi raggiungerete
  • loro raggiungeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io raggiungerei
  • tu raggiungeresti
  • lui/lei raggiungerebbe
  • noi raggiungeremmo
  • voi raggiungereste
  • loro raggiungerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io raggiunga
  • che tu raggiunga
  • che lui/lei raggiunga
  • che noi raggiungiamo
  • che voi raggiungiate
  • che loro raggiungano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io raggiungessi
  • che tu raggiungessi
  • che lui/lei raggiungesse
  • che noi raggiungessimo
  • che voi raggiungeste
  • che loro raggiungessero

Mệnh lệnh imperativo

  • raggiungi! (tu)
  • raggiunga! (lei)
  • raggiungiamo! (noi)
  • raggiungete! (voi)
  • raggiungano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raggiungere

Đồng nghĩa

Họ từ của raggiungere

Câu ví dụ với raggiungere

  • Un giorno gli uomini raggiunsero il suo villaggio. Một ngày nọ, những người đàn ông đó đã tới làng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885784
  • Noi abbiamo raggiunto il nostro obiettivo. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3876340
  • Abbiamo raggiunto il nostro obiettivo. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3876339

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reach, arrive at, get to, touch; to reach, catch up, join; to attain, gain, achieve

Câu hỏi thường gặp

raggiungere nghĩa là gì?

raggiungere (động từ) nghĩa là với.

Chia động từ raggiungere ở thì hiện tại thế nào?

io raggiungo, tu raggiungi, lui/lei raggiunge, noi raggiungiamo, voi raggiungete, loro raggiungono. Phân từ quá khứ: raggiunto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.