raggio
đi với mạo từ: il raggio · số nhiều: i raggi
raggio nghĩa là tia, nan hoa, căm.
Nghĩa của raggio
Danh từ · giống đực
- Tia.
- Nan hoa, căm.
- Bán kính.
Câu ví dụ với raggio
- Tu sei il mio raggio di sole. Anh là ánh nắng của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2769920
- Sei il mio raggio di sole. Anh là ánh nắng của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ray, beam, shaft (of light, etc.); spoke (of a wheel); radius
Câu hỏi thường gặp
raggio nghĩa là gì?
raggio (danh từ) nghĩa là tia, nan hoa, căm.
raggio là giống đực hay giống cái?
raggio là danh từ giống đực: il raggio, số nhiều i raggi.