TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

raggio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈrad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il raggio · số nhiều: i raggi

raggio nghĩa là tia, nan hoa, căm.

Nghĩa của raggio

Danh từ · giống đực

  1. Tia.
  2. Nan hoa, căm.
  3. Bán kính.

Câu ví dụ với raggio

  • Tu sei il mio raggio di sole. Anh là ánh nắng của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2769920
  • Sei il mio raggio di sole. Anh là ánh nắng của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ray, beam, shaft (of light, etc.); spoke (of a wheel); radius

Câu hỏi thường gặp

raggio nghĩa là gì?

raggio (danh từ) nghĩa là tia, nan hoa, căm.

raggio là giống đực hay giống cái?

raggio là danh từ giống đực: il raggio, số nhiều i raggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.