ragazzo
đi với mạo từ: il ragazzo · số nhiều: i ragazzi
ragazzo nghĩa là chàng trai, bạn trai, người yêu.
Nghĩa của ragazzo
Danh từ · giống đực
- Chàng trai.
- Bạn trai, người yêu.
- Thanh niên.
Dạng từ của ragazzo
| Giống cái | ragazza |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragazzo
Đồng nghĩa
Họ từ của ragazzo
Câu ví dụ với ragazzo
- No, non è il mio nuovo ragazzo. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384839
- Il ragazzo tirò una pietra alla rana. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #963500
- È stata stuprata davanti al suo ragazzo. Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874490
- Il ragazzo timido ha mormorato il suo nome. Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409821
- Un ragazzo è più alto dell'altro. Một cậu bé cao hơn người còn lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1288213
- Il ragazzo si perse nel bosco. Chàng trai lạc đường trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1493974
- Io sto aspettando il mio ragazzo. Tao đang đợi bồ của tao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034843
- Il ragazzo ebbe un'indigestione dopo aver mangiato troppo. Cậu bé đó đã bị khó tiêu sau khi ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230887
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boy, young man; boyfriend; young apprentice (e.g. in a workshop)
Câu hỏi thường gặp
ragazzo nghĩa là gì?
ragazzo (danh từ) nghĩa là chàng trai, bạn trai, người yêu.
ragazzo là giống đực hay giống cái?
ragazzo là danh từ giống đực: il ragazzo, số nhiều i ragazzi.