TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ragazzino

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ra.ɡatˈt͡si.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ragazzino · số nhiều: i ragazzini

ragazzino nghĩa là thiếu niên, chàng trai.

Nghĩa của ragazzino

Danh từ · giống đực

  1. Thiếu niên.
  2. Chàng trai.

Dạng từ của ragazzino

Giống cáiragazzina
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ young boy, little boy, kid, (male) teenager, teenage boy

Câu hỏi thường gặp

ragazzino nghĩa là gì?

ragazzino (danh từ) nghĩa là thiếu niên, chàng trai.

ragazzino là giống đực hay giống cái?

ragazzino là danh từ giống đực: il ragazzino, số nhiều i ragazzini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.