fidanzato
đi với mạo từ: il fidanzato · số nhiều: i fidanzati
fidanzato nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu, bạn trai, người yêu.
Nghĩa của fidanzato
Danh từ · giống đực
- Chồng chưa cưới, vị hôn phu.
- Bạn trai, người yêu.
Dạng từ của fidanzato
| Giống cái | fidanzata |
| Giống cái số nhiều | fidanzate |
| So sánh nhất | fidanzatissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fidanzato
Đồng nghĩa
Họ từ của fidanzato
Câu ví dụ với fidanzato
- No, non è il mio nuovo fidanzato. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622162
- Io sto aspettando il mio fidanzato. Tao đang đợi bồ của tao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034841
- Cos'hai comprato al tuo fidanzato? Bạn đã mua gì cho bạn trai bạn vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1320362
- Sto aspettando il mio fidanzato. Tao đang đợi bồ của tao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034840
- Mary e il suo fidanzato hanno intensione di visitare Boston assieme. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345788
- Il mio fidanzato si è rivelato un po' sadico a letto. Bạn trai tôi hoá ra có chút bạo dâm trên giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915522
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ engaged
- Danh từ fiancé; boyfriend; engaged couple
Câu hỏi thường gặp
fidanzato nghĩa là gì?
fidanzato (danh từ) nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu, bạn trai, người yêu.
fidanzato là giống đực hay giống cái?
fidanzato là danh từ giống đực: il fidanzato, số nhiều i fidanzati.