TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fidanzato

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fi.danˈt͡sa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fidanzato · số nhiều: i fidanzati

fidanzato nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu, bạn trai, người yêu.

Nghĩa của fidanzato

Danh từ · giống đực

  1. Chồng chưa cưới, vị hôn phu.
  2. Bạn trai, người yêu.

Dạng từ của fidanzato

Giống cáifidanzata
Giống cái số nhiềufidanzate
So sánh nhấtfidanzatissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fidanzato

Đồng nghĩa

Họ từ của fidanzato

Câu ví dụ với fidanzato

  • No, non è il mio nuovo fidanzato. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622162
  • Io sto aspettando il mio fidanzato. Tao đang đợi bồ của tao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034841
  • Cos'hai comprato al tuo fidanzato? Bạn đã mua gì cho bạn trai bạn vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1320362
  • Sto aspettando il mio fidanzato. Tao đang đợi bồ của tao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034840
  • Mary e il suo fidanzato hanno intensione di visitare Boston assieme. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345788
  • Il mio fidanzato si è rivelato un po' sadico a letto. Bạn trai tôi hoá ra có chút bạo dâm trên giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ engaged
  • Danh từ fiancé; boyfriend; engaged couple

Câu hỏi thường gặp

fidanzato nghĩa là gì?

fidanzato (danh từ) nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu, bạn trai, người yêu.

fidanzato là giống đực hay giống cái?

fidanzato là danh từ giống đực: il fidanzato, số nhiều i fidanzati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.