commesso
đi với mạo từ: il commesso · số nhiều: i commessi
commesso nghĩa là nhân viên bán hàng.
Nghĩa của commesso
Danh từ · giống đực
- Nhân viên bán hàng.
Dạng từ của commesso
| Giống cái | commessa |
| Giống cái số nhiều | commesse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commesso
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với commesso
- Tom deve aver commesso un errore. Tom chắc hẳn đã phạm một sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770701
- Tom ha commesso degli errori. Tom đã mắc sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4204270
- Non ridere di lui per aver commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437426
- Non ridete di lui per aver commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437427
- Non rida di lui per aver commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437428
- Non ridere di lui per avere commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437429
- Non ridete di lui per avere commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437430
- Non rida di lui per avere commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437431
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shop assistant; messenger (in a bank etc.)
- Tính từ committed; commissioned; ordered
Câu hỏi thường gặp
commesso nghĩa là gì?
commesso (danh từ) nghĩa là nhân viên bán hàng.
commesso là giống đực hay giống cái?
commesso là danh từ giống đực: il commesso, số nhiều i commessi.