TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

commesso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/komˈmes.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il commesso · số nhiều: i commessi

commesso nghĩa là nhân viên bán hàng.

Nghĩa của commesso

Danh từ · giống đực

  1. Nhân viên bán hàng.

Dạng từ của commesso

Giống cáicommessa
Giống cái số nhiềucommesse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commesso

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với commesso

  • Tom deve aver commesso un errore. Tom chắc hẳn đã phạm một sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770701
  • Tom ha commesso degli errori. Tom đã mắc sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4204270
  • Non ridere di lui per aver commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437426
  • Non ridete di lui per aver commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437427
  • Non rida di lui per aver commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437428
  • Non ridere di lui per avere commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437429
  • Non ridete di lui per avere commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437430
  • Non rida di lui per avere commesso un errore. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437431

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shop assistant; messenger (in a bank etc.)
  • Tính từ committed; commissioned; ordered

Câu hỏi thường gặp

commesso nghĩa là gì?

commesso (danh từ) nghĩa là nhân viên bán hàng.

commesso là giống đực hay giống cái?

commesso là danh từ giống đực: il commesso, số nhiều i commessi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.